Vị trí của Whalaska Ignis
#151B · Băng / Lửa
Đang tải… Cây Thế Giới…
Tìm Whalaska Ignis ở đâu
Vị trí xuất hiện ngoài tự nhiên: 44 ở Cây Thế Giới. Cấp 71–80. Chọn ngày hoặc đêm trên bản đồ để lọc.
Vị trí Alpha Whalaska Ignis
| Địa điểm | Loại | Bản đồ | Tọa độ | Cấp |
|---|---|---|---|---|
| Whalaska Ignis | Pal Alpha | Cây Thế Giới | -1611, 1418 | 74 |
Điểm dịch chuyển gần nhất trên bản đồ
- Alpha tại -1611, 1418: Whimsical Wisteria Grove (-1580, 1412; Cây Thế Giới).
Khoảng cách gần nhất được tính theo đường thẳng. Địa hình và lối vào có thể khiến đường đi thực tế khác.
Chỉ số cơ bản và khả năng làm việc
Các giá trị lấy từ dữ liệu game. Chỉ số từng Pal có thể khác do cấp độ, nội tại và nâng cấp.
| HP | Tấn công | Phòng thủ | Tốc độ chạy | Thể lực | Nhu cầu ăn |
|---|---|---|---|---|---|
| 105 | 120 | 110 | 600 | 200 | 8 |
Vị trí xuất hiện ngoài tự nhiên
Các bảng encounter khác nhau có thể ghi cùng một vị trí. Danh sách đếm bản ghi, không phải số lần gặp Pal riêng biệt được đảm bảo.
| Tọa độ | Bản đồ | Cấp độ | Thời gian xuất hiện |
|---|---|---|---|
| -1615, 1446 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1627, 1384 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1587, 1416 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1687, 1325 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1955, 1495 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1632, 1365 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1836, 1401 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1659, 1606 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1614, 1401 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1611, 1418 | Cây Thế Giới | 74–74 | Ngày và đêm |
| -1534, 1409 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1577, 1469 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1622, 1406 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1894, 1626 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1726, 1370 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1622, 1397 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1714, 1544 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1610, 1437 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1530, 1370 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1599, 1408 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1593, 1432 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1602, 1422 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1931, 1320 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1985, 1627 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1567, 1422 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1609, 1406 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1584, 1406 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1508, 1376 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1640, 1499 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1597, 1429 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1955, 1376 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1610, 1389 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1882, 1231 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1558, 1424 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1602, 1463 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1594, 1419 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1609, 1452 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1589, 1468 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1901, 1426 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1551, 1362 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1601, 1380 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1633, 1384 | Cây Thế Giới | 71–73 | Ngày và đêm |
| -1954, 1212 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |
| -1632, 1576 | Cây Thế Giới | 80–80 | Ngày và đêm |