Vị trí của Tháp
Tọa độ tháp theo từng bản đồ. Bật thêm điểm dịch chuyển để xem lối tiếp cận gần đó.
Đang tải… Quần đảo Palpagos…
Về các vị trí này
Mở hàng của tháp để bản đồ chuyển đến vị trí đó. Điểm dịch chuyển là bộ lọc riêng, có thể bật cùng với tháp.
Đánh dấu đã tìm ghi nhận bạn đã ghé vị trí trên website, không ghi việc thắng trận ở tháp.
Các tọa độ dưới đây dùng X/Y hiển thị trong game. Trang dùng dữ liệu Palworld 1.0.5. Xem phiên bản dữ liệu.
Danh sách vị trí
| Địa điểm | Loại | Bản đồ | Tọa độ | Cấp |
|---|---|---|---|---|
| Free Pal Alliance Founder Lily & Lyleen | Tháp | Palpagos | 36, -311 | 20 |
| Brothers of the Eternal Pyre Soul Leader Axel & Orserk | Tháp | Palpagos | -588, -518 | 40 |
| PAL Genetic Research Unit Commander Victor & Shadowbeak | Tháp | Palpagos | -148, 447 | 50 |
| PIDF Commander Marcus & Faleris | Tháp | Palpagos | 556, 335 | 30 |
| Rayne Syndicate Boss Zoe & Grizzbolt | Tháp | Palpagos | 111, -431 | 10 |
| High Keeper of the Azure Covenant Auri & Shaolong | Tháp | Palpagos | -423, -1425 | 68 |
| Jarl of Feybreak Bjorn & Bastigor | Tháp | Palpagos | -1294, -1669 | 60 |
| Leader of the Moonflowers Saya & Selyne | Tháp | Palpagos | -597, 206 | 55 |
| Nullstar Calamity Zenara & Astralym | Tháp | Cây Thế Giới | -1993, 1350 | 80 |
| Bewitching Lurker Dandilord | Tháp | Cây Thế Giới | -1679, 1644 | 78 |
| Immortal Shade Silvance | Tháp | Cây Thế Giới | -1935, 1153 | 78 |
| Highly Modified Grizzbolt | Tháp | Cây Thế Giới | -1998, 1626 | 78 |